|
Y học cá nhân hóa – Phương pháp APCC
|
|
|
Tiến sĩ Rakesh Jalali
|
|
|
Giám đốc Y khoa
|
|
|
Tiến sĩ Shanthi Radhakrishnan
|
|
|
Giám đốc Y tế
|
|
|
Cô Reka
|
|
|
Y tá phụ trách, Khoa Ung bướu Chăm sóc đặc biệt
|
|
Chuyên gia Vật lý Y khoa
|
|
|
Tiến sĩ Dayananda Sharma
|
|
|
Giáo sư & Trưởng khoa Vật lý Y khoa
|
|
Tiến sĩ K Ganapathy
|
|
|
Nhà Vật lý Y khoa Cao cấp
|
|
Tiến sĩ A Manikandan
|
|
|
Nhà Vật lý Y khoa Cao cấp
|
|
Nhóm Quản lý Ung thư Nhi khoa Kết hợp tại APCC – Giới thiệu
|
|
|
Tiến sĩ Radhakrishnan Satheesan
|
|
|
Cố vấn cao cấp - Phẫu thuật ung thư nhi khoa
|
|
|
Tiến sĩ Srinivas Chilukuri
|
|
|
Cố vấn cao cấp – Xạ trị ung thư
|
|
|
Tiến sĩ Ramya Uppuluri
|
|
|
Chuyên gia tư vấn – Huyết học nhi khoa
|
|
|
Tiến sĩ Venkateswaran
|
|
|
Chuyên gia tư vấn – Ung thư nhi khoa
|
|
|
Tiến sĩ Revathi Raj
|
|
|
Cố vấn cao cấp – Bác sĩ huyết học nhi khoa
|
|
Phẫu thuật Cytoreduction và HIPEC (Hóa trị nội phúc mạc nhiệt độ cao) trong ung thư buồng trứng
|
|
|
Tiến sĩ Kumar Gubbala
|
|
|
Chuyên gia tư vấn – Ung thư phụ khoa
|
|
Liệu pháp proton cho bệnh ung thư vú | Giải thích bởi Tiến sĩ Sapna Nangia
|
|
|
Tiến sĩ Sapna Nangia
|
|
|
Cố vấn cao cấp – Xạ trị ung thư
|
|
Ung thư phổi năm 2021: Bản cập nhật hàng quý của Tiến sĩ Sujith Kumar
|
|
|
Tiến sĩ Sujith Kumar Mullapally
|
|
|
Chuyên gia tư vấn – Nội khoa Ung thư
|
|
|
|
|
|